vun vút
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất nhanh, rất mạnh, vọt lên cao hoặc đi xa một cách thẳng tắp: "vun vút" mô tả chuyển động với tốc độ cao, thường là theo phương thẳng đứng hoặc hướng lên trên, kèm theo âm thanh hoặc cảm giác mạnh mẽ.
- Cảm giác lướt nhanh, bay nhanh: Dùng để diễn tả trạng thái di chuyển với tốc độ vượt trội, tạo ấn tượng về sự mạnh mẽ, dứt khoát.
Ví dụ sử dụng
- (Máy bay di chuyển rất nhanh, thẳng tắp trên không.)
- (Lửa bùng lên mạnh mẽ, cao và nhanh.)
- (Xe đạp lao xuống với tốc độ cao, tạo cảm giác mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vun vút" dùng với động từ chỉ chuyển động: Thường kết hợp với các động từ như "bay", "chạy", "lao", "bốc" để nhấn mạnh tốc độ và hướng.
- Đàn chim bay vun vút về phương Nam. (Đàn chim di chuyển nhanh, thẳng hướng.)
- Những tia sáng lao vun vút xuyên qua màn đêm. (Ánh sáng chuyển động với tốc độ cực nhanh.)
"vun vút" trong ngữ cảnh ẩn dụ: Đôi khi dùng để chỉ sự phát triển hoặc thăng tiến nhanh chóng.
- Sự nghiệp của anh ấy thăng tiến vun vút. (Công việc tiến triển rất nhanh, vượt bậc.)
Biến thể và từ gần giống
Vút (tính từ/động từ): Nhanh, mạnh, bay lên; cũng là từ gốc của "vun vút".
- Tên lửa phóng vút lên trời. (Tên lửa bay lên nhanh và thẳng.)
Vun vút là dạng láy của "vút", nhấn mạnh hơn về tốc độ và cường độ.
Từ đồng nghĩa
- Vun vút gần nghĩa với vút một cái: Diễn tả hành động xảy ra nhanh, đột ngột.
- Lao nhanh: Chuyển động với tốc độ cao, nhưng không nhất thiết theo phương thẳng đứng.
- Bay vọt: Di chuyển nhanh theo hướng lên hoặc ra xa.
Thành ngữ liên quan
- Vun vút như tên bắn: So sánh tốc độ cực nhanh, không thể đuổi kịp.
- Anh ta chạy vun vút như tên bắn khỏi hiện trường. (Chạy rất nhanh, không ai bắt kịp.)